Dịch vụ thiết kế thi công nhà hàng chuyên nghiệp với đội ngũ kiến trúc sư giàu kinh nghiệm. Từ bản vẽ concept đến hoàn thiện, Đức Khôi luôn tối ưu không gian, tiết kiệm chi phí, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm. Tìm hiểu thêm về dịch vụ của chúng tôi nhé!
Tại sao cần thuê đơn vị thiết kế thi công nhà hàng chuyên nghiệp?
Việc lựa chọn công ty thiết kế nhà hàng uy tín không chỉ giúp bạn có được không gian đẹp mắt mà còn đảm bảo hiệu quả vận hành lâu dài. Tiêu biểu như:

Định hình bản sắc thương hiệu
Phong cách thiết kế chuyên nghiệp giúp nhà hàng của bạn tạo được dấu ấn riêng biệt, khác biệt hoàn toàn so với đối thủ cạnh tranh. Kiến trúc sư nhà hàng sẽ tư vấn phong cách phù hợp với concept kinh doanh, từ thiết kế nội thất nhà hàng, màu sắc, ánh sáng nhà hàng đến cách bố trí bàn ghế, tạo nên trải nghiệm độc đáo cho thực khách.
Tối ưu hóa công năng
Quy trình thiết kế nhà hàng chuyên nghiệp đảm bảo sắp xếp khoa học các khu vực: khu vực phục vụ, thiết kế bếp nhà hàng, kho lạnh và di chuyển của nhân viên. Việc tối ưu không gian nhà hàng giúp tăng hiệu suất phục vụ, giảm thời gian chờ đợi và nâng cao trải nghiệm khách hàng.
Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật
Dịch vụ thiết kế thi công nhà hàng trọn gói tuân thủ đầy đủ các quy định về phòng cháy chữa cháy, tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm, hệ thống thông gió và hút mùi. Đơn vị chuyên nghiệp sẽ hỗ trợ hoàn thiện hồ sơ giấy phép kinh doanh, đảm bảo nhà hàng đáp ứng đầy đủ yêu cầu pháp lý.
Tiết kiệm chi phí
Bản vẽ thiết kế chi tiết và báo giá thi công nhà hàng minh bạch giúp chủ đầu tư kiểm soát ngân sách hiệu quả. Tránh được các sai sót trong thi công, phát sinh chi phí không đáng có do thiếu kinh nghiệm hoặc tính toán sai về vật liệu thi công và thiết bị bếp công nghiệp.
Bạn tham khảo thêm: Thiết kế quán ăn sáng bình dân nhanh chóng, giá rẻ Hà Nội
Tiêu chuẩn thiết kế thi công nhà hàng hiện nay
Một nhà hàng đầy đủ tiện nghi và đảm bảo đủ công năng thì cần phải có một thiết kế xây dựng chuẩn, cụ thể như sau:

Quy tắc phân bổ diện tích 50-30-20
Đây là nguyên tắc vàng được các kiến trúc sư nhà hàng áp dụng để tối ưu không gian nhà hàng hiệu quả nhất. Cụ thể, 50-60% tổng diện tích dành cho khu vực phục vụ khách hàng, nơi bố trí bàn ghé và tạo trải nghiệm ăn uống. 30% diện tích phân bổ cho khu vực bếp và chế biến, đảm bảo đủ không gian cho thiết bị bếp công nghiệp, khu sơ chế và chế biến món ăn. 10-20% còn lại dành cho khu vực phụ trợ bao gồm nhà vệ sinh, kho nguyên liệu, kho lạnh, quầy thanh toán và khu vực nghỉ cho nhân viên.
Tiêu chuẩn khoảng cách
Trong quy trình thiết kế nhà hàng chuyên nghiệp, khoảng cách giữa các bàn ăn phải đảm bảo tối thiểu 1.1m đến 1.4m. Tiêu chuẩn này tạo sự thoải mái cho thực khách, đồng thời đảm bảo lối đi thuận tiện cho nhân viên phục vụ di chuyển. Vật liệu thi công sàn cần chống trượt, đặc biệt ở khu vực bếp và lối đi chính để đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành.
Kịch bản ánh sáng
Ánh sáng tổng thể để đảm bảo đủ độ sáng, ánh sáng điểm nhấn làm nổi bật các khu vực đặc biệt như quầy bar, khu vực triển lãm món ăn, và ánh sáng trang trí để tạo điểm nhấn thẩm mỹ. Phong cách thiết kế khác nhau sẽ có cách bố trí ánh sáng khác nhau, từ ấm cúng cho nhà hàng gia đình đến sang trọng cho nhà hàng cao cấp
Lối vào
Điều gây ấn tượng đầu tiên cho nhà hàng đó chính là lối vào hay cửa vào. Một lối vào rộng rãi sẽ tạo cảm giác lý tưởng cho khách hàng đến sử dụng dịch vụ. Điều quan trọng của một thương hiệu đó không chỉ là có khách hàng mới mà còn là giữ chân khách hàng cũ. Lối vào cũng là một sự tổng hợp sự gợi ý cho phong cách thiết kế bên trong nhà hàng.
Khu vực ăn
Đây là nơi khách hàng trực tiếp sử dụng, để tạo cảm giác thoải mái nhất cho khách hàng là điều khu vực này cần phải làm được. Không gian phải sạch sẽ, mọi thứ phải gọn gàng nhưng không quá chật chội chính là tiêu chí hàng đầu ở khu vực ăn trong nhà hàng.
Nhà bếp
Hiện nay có nhiều phong cách thiết kế khu vực bếp khác nhau trong nhà hàng. Tất cả các phong cách đều phải hướng tới một điều đầu tiên đó chính là đầy đủ công năng, tiện trong quá trình sử dụng. Vì khi nhà hàng đông khách mọi hành động thừa đều có thể dẫn tới việc ra món chậm trễ.
Phòng vệ sinh
Sạch sẽ và thơm tho thoáng mát chính là 2 yếu tố quan trọng nhất của một nhà vệ sinh trong nhà hàng. Tất cả những yếu tốt thiết kế nhà hàng kể trên đều tốt ghi điểm trong lòng khách hàng tuy nhiên nếu nhà vệ sinh bẩn thì mọi thứ đều trở về con số 0 điểm. Do đó việc xây dựng nhà vệ sinh bên trong nhà hàng như thế nào là vô cùng quan trọng.
Bạn tham khảo thêm: Thi công showroom trọn gói, nhanh chóng, giá rẻ Hà Nội
Các phong cách thiết kế nhà hàng dẫn đầu xu hướng 2025 – 2026
Lựa chọn phong cách thiết kế phù hợp không chỉ tạo ấn tượng ban đầu mà còn định hình trải nghiệm và bản sắc thương hiệu. Dưới đây là những xu hướng được xem là ấn tượng nhất 2026:

Phong cách hiện đại (Modern)
Thiết kế nhà hàng phong cách hiện đại tập trung vào sự tinh tế, đơn giản nhưng không kém phần sang trọng. Đặc trưng của phong cách này là đường nét gọn gàng, màu sắc trung tính, ánh sáng nhà hàng được bố trí khéo léo để tạo chiều sâu cho không gian. Vật liệu thi công thường sử dụng kính, kim loại, đá tự nhiên kết hợp hài hòa.
Phong cách công nghiệp (Industrial)
Phong cách thiết kế này tôn vinh vẻ đẹp thô mộc với tường gạch trần, trần nhà để lộ hệ thống đường ống, sử dụng vật liệu kim loại, gỗ tái chế. Không gian nhà hàng mang hơi thở mạnh mẽ, phóng khoáng, tạo sự thoải mái và gần gũi. Phong cách này phù hợp với nhà hàng nướng, quán bia tươi hay beer club.
Phong cách Á Đông hiện đại (Modern Indochine/Asian)

Mẫu thiết kế nhà hàng Á Đông kết hợp họa tiết truyền thống, gỗ tự nhiên, tre nứa với thiết bị bếp công nghiệp và công nghệ chiếu sáng hiện đại. Màu sắc chủ đạo là các tông nâu gỗ, xanh lá, vàng đồng tạo cảm giác ấm cúng, gần gũi. Đây là lựa chọn phổ biến cho nhà hàng Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc muốn giữ gìn bản sắc văn hóa.
Xu hướng Biophilic (Thiết kế xanh)
Thiết kế nhà hàng theo xu hướng Biophilic đang được ưa chuộng nhờ khả năng tạo không gian thư giãn, gần gũi thiên nhiên. Quy trình thiết kế nhà hàng tích hợp tối đa cây xanh, vườn treo, tường cây, ánh sáng tự nhiên vào không gian. Vật liệu thân thiện môi trường như gỗ tự nhiên, đá, tre được ưu tiên sử dụng. Hệ thống thông gió tự nhiên kết hợp với công nghệ giúp tiết kiệm năng lượng. Phong cách này phù hợp với nhà hàng organic, farm-to-table, tạo sự khác biệt và thu hút thực khách quan tâm đến lối sống xanh.
Phong cách tối giản (Minimalism)
Là giải pháp tối ưu không gian nhà hàng cho các địa điểm có diện tích nhỏ. Nguyên tắc “less is more” được áp dụng triệt để: bàn ghế gọn nhẹ, màu sắc tối giản, trang trí tối thiểu nhưng vẫn đảm bảo công năng đầy đủ. Thiết kế bếp nhà hàng được tích hợp thông minh, tiết kiệm diện tích. Chi phí thiết kế nhà hàng theo phong cách minimalism thường hợp lý hơn nhờ sử dụng ít vật liệu trang trí, phù hợp với startup hoặc mô hình nhà hàng fast-casual.
Bạn tham khảo thêm: Thiết kế khu nghỉ dưỡng hiện đại, sang trọng năm 2026
Bảng báo giá thiết kế thi công nhà hàng mới nhất 2025 – 2026
Dưới dây là bảng báo giá thiết kế thi công nhà hàng trọn gói của Đức Khôi. Mời quý khách hàng cùng tham khảo nhé:
| STT | Hạng mục công việc | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) | Ghi chú |
A. PHẦN THIẾT KẾ |
||||
A.1. Thiết kế ý tưởng (Concept Design) |
||||
| 1 | Khảo sát hiện trạng mặt bằng | Lần | 1,500,000 – 3,000,000 | Tùy diện tích |
| 2 | Thiết kế ý tưởng 2D – Phương án bố trí mặt bằng | Phương án | 2,000,000 – 5,000,000 | 2-3 phương án |
| 3 | Thiết kế phối cảnh 3D tổng thể (Exterior) | Góc nhìn | 3,000,000 – 5,000,000 | |
| 4 | Thiết kế phối cảnh 3D nội thất (Interior) | Góc nhìn | 2,500,000 – 4,000,000 | |
A.2. Thiết kế kỹ thuật (Technical Design) |
||||
| 5 | Bản vẽ mặt bằng bố trí công năng | Bộ | 150,000 – 250,000/m² | |
| 6 | Bản vẽ mặt bằng bố trí nội thất | Bộ | 150,000 – 250,000/m² | |
| 7 | Bản vẽ mặt bằng lát sàn | Bộ | 80,000 – 120,000/m² | |
| 8 | Bản vẽ mặt bằng trần thạch cao | Bộ | 100,000 – 150,000/m² | |
| 9 | Bản vẽ hệ thống điện chiếu sáng | Bộ | 120,000 – 180,000/m² | |
| 10 | Bản vẽ hệ thống điện động lực | Bộ | 100,000 – 150,000/m² | |
| 11 | Bản vẽ hệ thống cấp thoát nước | Bộ | 100,000 – 150,000/m² | |
| 12 | Bản vẽ hệ thống điều hòa thông gió | Bộ | 150,000 – 200,000/m² | |
| 13 | Bản vẽ hệ thống PCCC | Bộ | 120,000 – 180,000/m² | |
| 14 | Bản vẽ chi tiết nội thất (đồ gỗ, bàn ghế…) | Bộ | 200,000 – 350,000/m² | |
| 15 | Bản vẽ chi tiết quầy bar/quầy thu ngân | Bộ | 5,000,000 – 10,000,000 | |
| 16 | Bản vẽ chi tiết bếp nhà hàng | Bộ | 8,000,000 – 15,000,000 | |
| 17 | Bảng thống kê vật tư, vật liệu | Bộ | 3,000,000 – 5,000,000 | |
B. PHẦN THI CÔNG THÔ |
||||
B.1. Phá dỡ – Tháo dỡ |
||||
| 18 | Phá dỡ tường gạch | m³ | 350,000 – 500,000 | |
| 19 | Phá dỡ sàn bê tông | m³ | 800,000 – 1,200,000 | |
| 20 | Phá dỡ trần thạch cao cũ | m² | 25,000 – 40,000 | |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | m² | 15,000 – 25,000 | |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Điểm | 80,000 – 150,000 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải | m³ | 250,000 – 400,000 | |
B.2. Xây dựng – Kết cấu |
||||
| 24 | Xây tường gạch 110mm | m² | 280,000 – 350,000 | Bao gồm vật tư |
| 25 | Xây tường gạch 220mm | m² | 380,000 – 450,000 | Bao gồm vật tư |
| 26 | Đổ bê tông sàn | m³ | 1,800,000 – 2,500,000 | |
| 27 | Đổ bê tông cột, dầm | m³ | 2,200,000 – 3,000,000 | |
| 28 | Gia cố kết cấu thép | kg | 25,000 – 35,000 | |
| 29 | Trát tường trong nhà | m² | 65,000 – 85,000 | |
| 30 | Trát tường ngoài nhà | m² | 75,000 – 95,000 | |
B.3. Chống thấm |
||||
| 31 | Chống thấm sàn toilet, bếp (Sika) | m² | 120,000 – 180,000 | |
| 32 | Chống thấm tường (Sika) | m² | 100,000 – 150,000 | |
| 33 | Chống thấm mái/sân thượng | m² | 150,000 – 250,000 | |
C. PHẦN HOÀN THIỆN |
||||
C.1. Lát nền – Ốp tường |
||||
| 34 | Lát gạch nền 600x600mm | m² | 180,000 – 280,000 | Chưa gạch |
| 35 | Lát gạch nền 800x800mm | m² | 200,000 – 320,000 | Chưa gạch |
| 36 | Lát sàn gỗ công nghiệp | m² | 350,000 – 600,000 | Bao gồm sàn |
| 37 | Lát sàn Vinyl/SPC | m² | 280,000 – 450,000 | Bao gồm sàn |
| 38 | Lát sàn Epoxy | m² | 180,000 – 350,000 | |
| 39 | Ốp tường gạch men | m² | 200,000 – 300,000 | Chưa gạch |
| 40 | Ốp tường đá tự nhiên | m² | 450,000 – 800,000 | Chưa đá |
| 41 | Ốp tường gỗ trang trí | m² | 400,000 – 700,000 | Bao gồm gỗ CN |
| 42 | Ốp tường Lamri nhựa/gỗ | m² | 280,000 – 450,000 | Bao gồm VT |
C.2. Trần – Vách ngăn |
||||
| 43 | Trần thạch cao phẳng | m² | 180,000 – 250,000 | |
| 44 | Trần thạch cao giật cấp | m² | 250,000 – 380,000 | |
| 45 | Trần thạch cao trang trí hoa văn | m² | 350,000 – 550,000 | |
| 46 | Trần nhôm/kim loại trang trí | m² | 400,000 – 700,000 | |
| 47 | Trần gỗ trang trí | m² | 450,000 – 800,000 | |
| 48 | Vách ngăn thạch cao 1 mặt | m² | 200,000 – 280,000 | |
| 49 | Vách ngăn thạch cao 2 mặt | m² | 280,000 – 380,000 | |
| 50 | Vách ngăn kính cường lực | m² | 650,000 – 1,200,000 | |
| 51 | Vách ngăn gỗ trang trí | m² | 500,000 – 900,000 | |
C.3. Sơn – Trang trí bề mặt |
||||
| 52 | Sơn tường nội thất (3 lớp) | m² | 45,000 – 65,000 | |
| 53 | Sơn tường ngoại thất (3 lớp) | m² | 55,000 – 80,000 | |
| 54 | Sơn trần thạch cao | m² | 40,000 – 55,000 | |
| 55 | Sơn giả đá/giả gỗ | m² | 150,000 – 280,000 | |
| 56 | Sơn Epoxy nền | m² | 120,000 – 200,000 | |
| 57 | Dán giấy dán tường | m² | 80,000 – 150,000 | Chưa giấy |
| 58 | Thi công Tranh tường 3D/Vẽ tường | m² | 350,000 – 800,000 | |
D. HỆ THỐNG KỸ THUẬT |
||||
D.1. Hệ thống điện |
||||
| 59 | Đi dây điện âm tường (dây đơn) | m | 25,000 – 40,000 | |
| 60 | Đi dây điện âm tường (dây đôi) | m | 40,000 – 60,000 | |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm điện | Điểm | 80,000 – 120,000 | Chưa ổ cắm |
| 62 | Lắp đặt công tắc điện | Điểm | 70,000 – 100,000 | Chưa công tắc |
| 63 | Lắp đặt đèn downlight | Bộ | 80,000 – 120,000 | Chưa đèn |
| 64 | Lắp đặt đèn LED dây | m | 35,000 – 55,000 | Chưa đèn |
| 65 | Lắp đặt đèn trang trí/đèn chùm | Bộ | 150,000 – 350,000 | Chưa đèn |
| 66 | Lắp đặt tủ điện tổng | Tủ | 1,500,000 – 3,500,000 | Chưa tủ |
| 67 | Lắp đặt hệ thống điện 3 pha | Hệ thống | 5,000,000 – 15,000,000 | |
D.2. Hệ thống nước |
||||
| 68 | Đi ống nước cấp PPR Ø20 | m | 45,000 – 70,000 | Bao gồm ống |
| 69 | Đi ống nước cấp PPR Ø25 | m | 55,000 – 85,000 | Bao gồm ống |
| 70 | Đi ống thoát PVC Ø60 | m | 50,000 – 80,000 | Bao gồm ống |
| 71 | Đi ống thoát PVC Ø90 | m | 65,000 – 100,000 | Bao gồm ống |
| 72 | Đi ống thoát PVC Ø114 | m | 80,000 – 120,000 | Bao gồm ống |
| 73 | Lắp đặt lavabo | Bộ | 250,000 – 400,000 | Chưa lavabo |
| 74 | Lắp đặt bồn cầu | Bộ | 350,000 – 550,000 | Chưa bồn cầu |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Bộ | 300,000 – 500,000 | Chưa chậu |
| 76 | Lắp đặt máy bơm nước | Bộ | 500,000 – 800,000 | Chưa máy bơm |
| 77 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Bộ | 300,000 – 500,000 | Chưa bình |
D.3. Hệ thống điều hòa – Thông gió |
||||
| 78 | Lắp đặt điều hòa treo tường | Bộ | 800,000 – 1,200,000 | Chưa máy |
| 79 | Lắp đặt điều hòa âm trần | Bộ | 1,500,000 – 2,500,000 | Chưa máy |
| 80 | Lắp đặt điều hòa giấu trần (ống gió) | Bộ | 2,500,000 – 4,500,000 | Chưa máy |
| 81 | Thi công ống gió điều hòa | m | 150,000 – 280,000 | |
| 82 | Lắp đặt quạt thông gió | Bộ | 200,000 – 400,000 | Chưa quạt |
| 83 | Thi công hệ thống hút mùi bếp | Hệ thống | 8,000,000 – 25,000,000 | |
| 84 | Lắp đặt chụp hút khói bếp | Bộ | 1,500,000 – 3,500,000 | Chưa chụp |
D.4. Hệ thống PCCC |
||||
| 85 | Lắp đặt đầu báo khói | Đầu | 350,000 – 550,000 | Bao gồm thiết bị |
| 86 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Đầu | 300,000 – 500,000 | Bao gồm thiết bị |
| 87 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler | Đầu | 180,000 – 300,000 | Bao gồm đầu phun |
| 88 | Thi công đường ống PCCC | m | 120,000 – 200,000 | |
| 89 | Lắp đặt tủ PCCC | Tủ | 3,500,000 – 6,000,000 | |
| 90 | Lắp đặt bình chữa cháy | Bình | 150,000 – 250,000 | Chưa bình |
| 91 | Lắp đặt đèn Exit/đèn sự cố | Bộ | 250,000 – 450,000 | Bao gồm đèn |
D.5. Hệ thống âm thanh – Camera |
||||
| 92 | Lắp đặt loa âm trần | Bộ | 200,000 – 350,000 | Chưa loa |
| 93 | Lắp đặt loa treo tường | Bộ | 250,000 – 400,000 | Chưa loa |
| 94 | Lắp đặt Amply/Mixer | Bộ | 500,000 – 1,000,000 | Chưa thiết bị |
| 95 | Đi dây tín hiệu âm thanh | m | 25,000 – 45,000 | |
| 96 | Lắp đặt camera an ninh | Bộ | 300,000 – 500,000 | Chưa camera |
| 97 | Lắp đặt đầu ghi hình | Bộ | 500,000 – 800,000 | Chưa đầu ghi |
| 98 | Đi dây mạng/cáp camera | m | 20,000 – 35,000 | |
E. NỘI THẤT NHÀ HÀNG |
||||
E.1. Quầy bar – Quầy thu ngân |
||||
| 99 | Thi công quầy bar gỗ công nghiệp | md | 3,500,000 – 6,000,000 | |
| 100 | Thi công quầy bar gỗ tự nhiên | md | 5,500,000 – 10,000,000 | |
| 101 | Mặt đá quầy bar (đá nhân tạo) | md | 2,500,000 – 4,500,000 | |
| 102 | Mặt đá quầy bar (đá tự nhiên) | md | 4,000,000 – 8,000,000 | |
| 103 | Thi công quầy thu ngân | Bộ | 8,000,000 – 18,000,000 | |
| 104 | Kệ trưng bày rượu/đồ uống | md | 2,500,000 – 5,000,000 | |
E.2. Bàn ghế nhà hàng |
||||
| 105 | Đóng bàn ăn gỗ CN (4 người) | Bộ | 2,500,000 – 4,500,000 | |
| 106 | Đóng bàn ăn gỗ CN (6-8 người) | Bộ | 4,000,000 – 7,000,000 | |
| 107 | Đóng bàn ăn gỗ tự nhiên | Bộ | 5,000,000 – 12,000,000 | |
| 108 | Đóng ghế gỗ | Cái | 800,000 – 1,800,000 | |
| 109 | Bọc nệm ghế | Cái | 250,000 – 500,000 | |
| 110 | Đóng sofa/băng ghế dài | md | 3,500,000 – 7,000,000 | |
| 111 | Đóng bàn VIP/bàn tròn xoay | Bộ | 8,000,000 – 20,000,000 | |
E.3. Tủ kệ – Vách trang trí |
||||
| 112 | Tủ đựng đồ/tủ chén | m² | 2,800,000 – 4,500,000 | |
| 113 | Kệ trang trí gắn tường | md | 1,500,000 – 3,000,000 | |
| 114 | Vách ngăn trang trí gỗ CNC | m² | 1,800,000 – 3,500,000 | |
| 115 | Vách ngăn trang trí kim loại | m² | 2,500,000 – 5,000,000 | |
| 116 | Thi công backdrop/focal wall | m² | 1,500,000 – 4,000,000 | |
E.4. Khu vực bếp |
||||
| 117 | Tủ bếp dưới inox 304 | md | 4,500,000 – 7,000,000 | |
| 118 | Tủ bếp trên inox 304 | md | 3,500,000 – 5,500,000 | |
| 119 | Bàn bếp inox 304 | m² | 2,800,000 – 4,500,000 | |
| 120 | Kệ inox treo tường | md | 1,200,000 – 2,000,000 | |
| 121 | Giá úp bát đĩa inox | Bộ | 1,500,000 – 3,000,000 | |
| 122 | Lắp đặt bếp gas công nghiệp | Bộ | 800,000 – 1,500,000 | Chưa bếp |
| 123 | Lắp đặt tủ đông/tủ mát | Bộ | 500,000 – 1,000,000 | Chưa tủ |
F. BIỂN HIỆU – MẶT TIỀN |
||||
| 124 | Biển hiệu Alu/Mica có đèn LED | m² | 1,800,000 – 3,500,000 | |
| 125 | Biển hiệu chữ nổi Inox | m² | 2,500,000 – 5,000,000 | |
| 126 | Biển hiệu Hộp đèn | m² | 2,000,000 – 4,000,000 | |
| 127 | Biển hiệu LED Matrix | m² | 8,000,000 – 15,000,000 | |
| 128 | Mái che/mái hiên | m² | 800,000 – 1,800,000 | |
| 129 | Cửa kính cường lực (bản lề) | m² | 1,200,000 – 2,000,000 | |
| 130 | Cửa kính cường lực (lùa) | m² | 1,500,000 – 2,500,000 | |
| 131 | Cửa nhôm kính hệ cao cấp | m² | 1,800,000 – 3,500,000 | |
| 132 | Vách kính mặt tiền | m² | 1,500,000 – 2,800,000 | |
G. SÂN VƯỜN – NGOẠI THẤT (nếu có) |
||||
| 133 | Lát sàn gỗ ngoài trời | m² | 650,000 – 1,200,000 | |
| 134 | Lát đá sân vườn | m² | 350,000 – 600,000 | Chưa đá |
| 135 | Làm pergola/giàn leo | m² | 1,500,000 – 3,500,000 | |
| 136 | Bồn cây trang trí | Bồn | 1,500,000 – 4,000,000 | |
| 137 | Hệ thống tưới cây tự động | m² | 150,000 – 300,000 | |
| 138 | Đài phun nước trang trí | Bộ | 15,000,000 – 50,000,000 | |
| 139 | Chiếu sáng sân vườn | Điểm | 500,000 – 1,200,000 | |
H. HẠNG MỤC KHÁC |
||||
| 140 | Vệ sinh công trình hoàn thiện | m² | 15,000 – 25,000 | |
| 141 | Giám sát thi công | Tháng | 8,000,000 – 15,000,000 | |
| 142 | Quản lý dự án | % | 5% – 8% tổng thầu | |
| 143 | Bảo hành công trình | Năm | Miễn phí năm đầu | |
Lưu ý:
- Báo giá trên mang tính tham khảo, giá thực tế tùy thuộc vào khối lượng, vật liệu và phức tạp công trình.
- Đơn giá chưa bao gồm VAT 8%.
- Giá vật liệu có thể thay đổi theo thời điểm thị trường.
- Báo giá có giá trị trong 30 ngày kể từ ngày lập.
- Thanh toán: 30% ký hợp đồng – 40% thi công – 25% hoàn thiện – 5% nghiệm thu.
- Liên hệ để được tư vấn và báo giá chi tiết theo yêu cầu thực tế.
Bạn tham khảo thêm: Thiết kế resort: đơn vị uy tín, chuyên nghiệp nhất hiện nay
Quy trình thiết kế thi công nhà hàng trọn gói chuyên nghiệp của Đức Khôi
Dịch vụ thiết kế thi công nhà hàng trọn gói đảm bảo sự đồng bộ từ ý tưởng đến thực tế. Dưới đây là quy trình thiết kế nhà hàng chuẩn mà Đức Khôi áp dụng:

Bước 1: Khảo sát và tư vấn
Đội ngũ kiến trúc sư của Đức Khôi tiến hành khảo sát thực địa, đo đạc chi tiết hiện trạng mặt bằng. Chúng tôi sẽ yêu cầu của chủ đầu tư về phong cách thiết kế, quy mô, loại hình kinh doanh và đặc biệt là ngân sách đầu tư. Sau đó đề xuất một số giải pháp tối ưu giúp chủ đầu tư có cái nhìn tổng quan ngay từ đầu.
Bước 2: Lên concept và mặt bằng 2D
Sau khi thống nhất ý tưởng, kiến trúc sư triển khai bản vẽ thiết kế concept và mặt bằng 2D chi tiết. Giai đoạn này phân chia rõ ràng các khu vực: khu vực phục vụ khách, thiết kế bếp nhà hàng, kho lạnh, nhà vệ sinh và khu phụ trợ theo quy tắc 50-30-20.
Bước 3: Thiết kế phối cảnh 3D
Mẫu thiết kế nhà hàng được thể hiện qua hình ảnh phối cảnh 3D chân thực, giúp chủ đầu tư hình dung rõ ràng không gian nhà hàng sau khi hoàn thiện. Thiết kế nội thất nhà hàng, màu sắc, ánh sáng nhà hàng, vật liệu thi công đều được mô phỏng chi tiết.
Bước 4: Triển khai bản vẽ kỹ thuật
Bộ hồ sơ bản vẽ kỹ thuật chi tiết được hoàn thiện bao gồm: bản vẽ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống thông gió và hút mùi, kết cấu xây dựng, chi tiết thi công nội thất. Đặc biệt, bản vẽ hệ thống phòng cháy chữa cháy và thiết kế bếp nhà hàng phải tuân thủ đầy đủ tiêu chuẩn an toàn, tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm để đảm bảo giấy phép kinh doanh được cấp thuận lợi.
Bước 5: Thi công phần thô và hoàn thiện nội thất
Giai đoạn thi công trọn gói bao gồm xây dựng phần thô (móng, tường, mái, sàn), lắp đặt hệ thống kỹ thuật (điện, nước, thông gió) và hoàn thiện nội thất. Vật liệu thi công được kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước khi đưa vào sử dụng. Đội ngũ giám sát chuyên nghiệp theo dõi tiến độ và chất lượng từng hạng mục, đảm bảo thời gian thi công đúng cam kết.
Bước 6: Nghiệm thu và bàn giao
Khi hoàn tất thi công, Đức Khôi tiến hành vệ sinh công nghiệp toàn bộ không gian. Chủ đầu tư được mời nghiệm thu từng hạng mục, kiểm tra hoạt động của các hệ thống kỹ thuật, hệ thống thông gió, ánh sáng, thiết bị.
Bạn tham khảo thêm: Đơn giá xây dựng hoàn thiện nhà phố cập nhật mới 2026
Kinh nghiệm lựa chọn đơn vị thầu thiết kế thi công nhà hàng uy tín
Lựa chọn công ty thiết kế nhà hàng đáng tin cậy là yếu tố quyết định thành công của dự án. Dưới đây là những tiêu chí quan trọng bạn cần lưu ý:

Xem xét portfolio các dự án thực tế
Yêu cầu đơn vị cung cấp mẫu thiết kế nhà hàng và hình ảnh các công trình đã hoàn thiện. Portfolio chất lượng cho thấy kinh nghiệm thực tế trong thiết kế thi công nhà hàng trọn gói, khả năng xử lý các loại hình khác nhau từ nhà hàng cao cấp đến quán ăn bình dân.
Kiểm tra sự minh bạch trong hợp đồng
Báo giá thi công nhà hàng phải chi tiết, rõ ràng từng hạng mục công việc, vật liệu sử dụng và thời gian thi công. Hợp đồng cần ghi rõ cam kết không phát sinh chi phí ngoài dự toán đã thống nhất, trừ trường hợp chủ đầu tư có yêu cầu thay đổi thiết kế. Quy trình thiết kế nhà hàng, phương thức thanh toán và trách nhiệm của mỗi bên phải được quy định minh bạch để tránh tranh chấp về sau.
Chính sách bảo hành và bảo trì
Công ty thiết kế thi công nhà hàng uy tín luôn có chính sách bảo hành rõ ràng cho từng hạng mục: kết cấu xây dựng, hệ thống điện nước, hệ thống thông gió, thiết kế nội thất nhà hàng. Thời gian bảo hành tối thiểu 12-24 tháng tùy hạng mục.
Bạn tham khảo thêm: Đơn vị thi công khách sạn trọn gói, uy tín nhất hiện nay
Một số dự án thiết kế thi công nhà hàng trọn gói tiêu biểu của Đức Khôi
Tạo nên không gian độc đáo cho không gian quán coffee










Không gian nhà hàng đặc trưng theo phong cách Industrial
Đây là một trong những xu hướng thiết kế nhà hàng được yêu thích hiện nay, nếu bạn cũng muốn sở hữu được một không gian cho riêng những, những đặc trưng trong thiết kế nhà hàng phong cách Industrial hãy liên hệ với Đức Khôi ha.




Còn rất nhiều, rất nhiều dự án khác mà chúng tôi đã và đang thực hiện cho khách hàng và nhận lại được phản hồ rất tốt. Vì vậy nếu khách hàng có nhu cầu gọi ngay cho hotline: 0862 662 317 (Tư vấn miễn phí 24/24) để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất nhé.
Bạn tham khảo thêm: Thiết kế thi công văn phòng trọn gói, giá rẻ uy tín nhất
Ưu điểm vượt trội khi bạn chọn dịch vụ thiết kế thi công nhà hàng trọn gói của Đức Khôi
Với hơn 12 năm hoạt động tại Hà Nội, Đức Khôi đã triển khai 12.670+ dự án thiết kế thi công nhà hàng từ quy mô nhỏ đến lớn. Đội ngũ kiến trúc sư nhà hàng dày dạn kinh nghiệm, am hiểu sâu sắc về phong cách thiết kế, tiêu chuẩn kỹ thuật và xu hướng thị trường.

Thiết kế tối ưu theo từng phong cách
Chúng tôi tư vấn và triển khai đa dạng mẫu thiết kế nhà hàng: từ hiện đại, công nghiệp đến Á Đông và tối giản. Mỗi bản vẽ thiết kế đều được tính toán kỹ lưỡng để tối ưu không gian nhà hàng, đảm bảo vừa đẹp mắt vừa hiệu quả vận hành, phù hợp với ngân sách của từng chủ đầu tư.
Thi công trọn gói, tiết kiệm thời gian
Dịch vụ thiết kế thi công nhà hàng trọn gói giúp bạn chỉ cần làm việc với một đơn vị duy nhất từ khảo sát đến bàn giao. Quy trình thiết kế nhà hàng chuyên nghiệp, đồng bộ từ thiết kế bếp nhà hàng, hệ thống thông gió đến lắp đặt thiết bị bếp công nghiệp, tiết kiệm thời gian và chi phí quản lý.
Báo giá minh bạch, cam kết không phát sinh
Báo giá thi công nhà hàng được lập chi tiết từng hạng mục vật liệu thi công, nhân công và thiết bị. Chúng tôi cam kết không phát sinh chi phí ngoài dự toán đã thống nhất, giúp chủ đầu tư yên tâm kiểm soát ngân sách từ đầu đến cuối dự án.
Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và pháp lý
Mọi công trình đều tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn an toàn phòng cháy chữa cháy, vệ sinh thực phẩm và các quy định về giấy phép kinh doanh. Chúng tôi hỗ trợ hoàn thiện hồ sơ pháp lý, đảm bảo nhà hàng của bạn đáp ứng đầy đủ yêu cầu để đi vào hoạt động.
Hỗ trợ 24/7, bảo hành dài hạn
Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn và xử lý sự cố bất cứ lúc nào. Chính sách bảo hành từ 12-24 tháng cùng dịch vụ bảo trì định kỳ giúp công trình luôn duy trì chất lượng tốt nhất trong suốt quá trình vận hành.
Phạm vi hoạt động của chúng tôi
Đức Khôi triển khai dịch vụ thiết kế thi công nhà hàng trọn gói trên toàn quốc, đặc biệt chuyên sâu tại thị trường Hà Nội với hơn 12 năm kinh nghiệm.
Trụ sở chính đặt tại quận Thanh Xuân, chúng tôi phục vụ tất cả các quận nội thành và ngoại thành Hà Nội. Đội ngũ kiến trúc sư nhà hàng và thợ thi công của chúng tôi sẵn sàng triển khai dự án tại các tỉnh thành trên cả nước. Dù bạn đang ở đâu, chỉ cần liên hệ, chúng tôi sẽ có mặt để tư vấn và báo giá thi công nhà hàng nhanh chóng nhất.
Tổng kết
Trên đây là chia sẻ của Đức Khôi về dịch vụ thiết kế thi công nhà hàng. Hy vọng bài viết sẽ giúp quý bạn đọc tìm được thông tin mình đang cần. Nếu cần chúng tôi hỗ trợ vui lòng gọi ngay tới Hotline: 0862 662 317 để nhận tư vấn tốt nhất nhé. Trân trọng!

