Ngôi nhà phố của bạn đang xuống cấp, thấm dột hay trở nên chật chội so với nhu cầu sử dụng? Đức Khôi cung cấp dịch vụ sửa chữa nhà phố chuyên nghiệp với đội ngũ thợ giỏi hơn 12 năm kinh nghiệm. Từ sửa chữa nhỏ đến cải tạo toàn diện, chúng tôi cam kết chất lượng, tiến độ và chi phí minh bạch. Tìm hiểu thêm về dịch vụ của chúng tôi nhé!
Khi nào bạn cần sửa chữa, cải tạo nhà phố?
Nhận biết đúng thời điểm cần sửa chữa nhà phố giúp bạn tiết kiệm chi phí và tránh những rủi ro không đáng có. Dưới đây là các tình huống phổ biến cần can thiệp ngay.

Nhà xuống cấp nghiêm trọng
Khi phát hiện tường nứt, thấm dột, bong tróc sơn hoặc hệ thống điện nước hư hỏng, đây là dấu hiệu cảnh báo cần dịch vụ sửa nhà ngay lập tức. Việc chậm trễ không chỉ ảnh hưởng đến thẩm mỹ mà còn đe dọa sửa chữa kết cấu và an toàn sinh hoạt của gia đình.
Thay đổi nhu cầu sử dụng
Gia đình đông thêm thành viên cần thêm phòng ngủ, hoặc bạn muốn ngăn chia lại không gian để tối ưu công năng? Cải tạo nhà phố với giải pháp nâng tầng, mở rộng diện tích sẽ giúp ngôi nhà phù hợp hơn với nhu cầu thực tế mà không cần mua nhà mới.
Cải thiện thẩm mỹ và phong cách
Sau nhiều năm sinh hoạt, ngôi nhà có thể trở nên lỗi thời. Thiết kế cải tạo theo phong cách hiện đại, tân cổ điển hay sửa mặt tiền nhà phố sẽ mang đến diện mạo mới, nâng tầm giá trị bất động sản và tạo không gian sống thoải mái hơn.
Mục đích kinh doanh
Nếu bạn có kế hoạch bán nhà hoặc cho thuê, đầu tư vào sửa chữa nhà cũ sẽ giúp tăng giá trị giao dịch đáng kể. Một ngôi nhà được nâng cấp nhà ở đúng cách có thể tăng giá bán từ 15-30% so với nhà chưa qua sửa chữa.
Các hạng mục sửa chữa nhà phố trọn gói của Đức Khôi bao gồm những gì?
Dưới đây là những công việc chúng tôi sẽ thực hiện cho bạn khi sửa dụng dịch vụ sửa chữa nhà phố của Đức Khôi:

Cải tạo kết cấu & không gian (Phần thô)
- Phá dỡ & Vận chuyển: Đập phá tường ngăn, bóc gạch cũ, tháo dỡ trần vách, vận chuyển xà bần.
- Xây tô ốp lát: Xây tường ngăn phòng mới, tô trát tường, cán nền, ốp lát gạch nền/tường, ốp đá cầu thang/mặt tiền.
- Nâng tầng & Cơi nới: Đổ bê tông sàn giả, làm sàn Decking, mở rộng ban công, lên thêm tầng tum.
- Gia cố kết cấu: Cấy dầm, dựng cột, gia cố móng cho nhà yếu.
Cải tạo nội thất & thẩm mỹ (Phần hoàn thiện)
- Sơn bả matit: Sơn nội thất, sơn ngoại thất, sơn chống thấm, sơn hiệu ứng (giả bê tông, giả đá).
- Trần vách thạch cao: Thi công trần phẳng, trần giật cấp, vách ngăn thạch cao 1 mặt/2 mặt.
- Cửa & Nhôm kính: Thay thế cửa đi, cửa sổ (nhôm Xingfa, kính cường lực), vách kính tắm, lan can kính, cầu thang kính.
- Sàn gỗ & Nội thất: Lát sàn gỗ (công nghiệp/tự nhiên), thi công tủ bếp, tủ quần áo, giường thông minh.
Hệ thống kỹ thuật (Điện – Nước – Chống thấm)
- Hệ thống Điện (MEP): Đi lại đường dây điện âm tường, lắp đặt thiết bị chiếu sáng, công tắc, ổ cắm, hệ thống mạng/camera.
- Hệ thống Cấp thoát nước: Thay thế đường ống nước cũ, lắp đặt thiết bị vệ sinh (lavabo, bồn cầu, sen vòi), sửa chữa rò rỉ.
- Chống thấm chuyên sâu:
- Chống thấm sàn mái, sân thượng, ban công.
- Chống thấm nhà vệ sinh, cổ ống.
- Chống thấm tường ngoài, khe tiếp giáp giữa 2 nhà.
- Xử lý chống thấm ngược chân tường.
Bảng báo giá sửa chữa nhà phố mới nhất năm 2026 của Đức Khôi
Dưới đây là bảng báo giá sửa chữa, cải tạo nhà phố trọn gói chi tiết, đầy đủ nhất trong năm 2026 của chúng tôi. Mời quý khách hàng tham khảo qua:
Hạng mục phá dỡ
| STT | HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 1 | Phá dỡ tường gạch cũ | m² | 80.000 – 120.000 | Tùy độ dày tường |
| 2 | Phá dỡ sàn bê tông | m² | 150.000 – 200.000 | Bao gồm vận chuyển đổ thải |
| 3 | Phá dỡ mái ngói cũ | m² | 60.000 – 90.000 | Bao gồm tháo dỡ kèo, giàn |
| 4 | Phá dỡ nền nhà, gạch lát | m² | 50.000 – 80.000 | Vận chuyển đổ thải ra ngoài |
| 5 | Đục bỏ lớp trát tường cũ | m² | 30.000 – 50.000 | Làm sạch bề mặt |
| 6 | Tháo dỡ cửa, khung cửa cũ | Cái | 100.000 – 200.000 | Bao gồm vận chuyển |
Hạng mục xây dựng kết cấu
| STT | HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 7 | Xây tường gạch đỏ 10cm | m² | 180.000 – 220.000 | Bao gồm vật liệu, nhân công |
| 8 | Xây tường gạch đỏ 20cm | m² | 280.000 – 350.000 | Bao gồm vật liệu, nhân công |
| 9 | Xây tường gạch block 10cm | m² | 160.000 – 200.000 | Bao gồm vật liệu, nhân công |
| 10 | Xây tường gạch block 20cm | m² | 260.000 – 320.000 | Bao gồm vật liệu, nhân công |
| 11 | Đổ bê tông cột, dầm | m³ | 3.500.000 – 4.500.000 | Bê tông 250#, cốt thép, gia công |
| 12 | Đổ sàn bê tông | m² | 650.000 – 850.000 | Dày 10cm, bê tông 250#, lưới thép |
| 13 | Đổ mái bê tông | m² | 700.000 – 900.000 | Dày 12cm, bao gồm ván khuôn |
| 14 | Làm móng cọc bê tông | Móng | 1.500.000 – 3.000.000 | Tùy kích thước, chiều sâu |
Hạng mục hoàn thiện tường
| STT | HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 15 | Trát tường xi măng | m² | 60.000 – 90.000 | Trát 2 lớp, láng mịn |
| 16 | Trát trần nhà | m² | 80.000 – 110.000 | Trát phẳng, láng mịn |
| 17 | Sơn nước nội thất | m² | 45.000 – 70.000 | Sơn 2 lớp lót + 2 lớp phủ |
| 18 | Sơn nước ngoại thất | m² | 55.000 – 85.000 | Sơn chống thấm, chống bám bẩn |
| 19 | Ốp gạch tường 30×60 | m² | 180.000 – 250.000 | Chưa bao gồm gạch |
| 20 | Ốp gạch tường 40×80 | m² | 200.000 – 280.000 | Chưa bao gồm gạch |
| 21 | Ốp đá tự nhiên | m² | 350.000 – 500.000 | Chưa bao gồm đá |
| 22 | Ốp tường PVC, nhựa giả gỗ | m² | 120.000 – 180.000 | Chưa bao gồm vật liệu |
Hạng mục lát nền
| STT | HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 23 | Lát gạch 40×40 | m² | 110.000 – 150.000 | Chưa bao gồm gạch |
| 24 | Lát gạch 60×60 | m² | 130.000 – 180.000 | Chưa bao gồm gạch |
| 25 | Lát gạch 80×80 | m² | 150.000 – 200.000 | Chưa bao gồm gạch |
| 26 | Lát gạch 100×100 | m² | 180.000 – 250.000 | Chưa bao gồm gạch |
| 27 | Lát đá granite | m² | 200.000 – 300.000 | Chưa bao gồm đá |
| 28 | Lát đá marble | m² | 250.000 – 400.000 | Chưa bao gồm đá |
| 29 | Lát sàn gỗ công nghiệp | m² | 180.000 – 250.000 | Chưa bao gồm sàn gỗ |
| 30 | Chống thấm sàn, ban công | m² | 120.000 – 180.000 | Sử dụng vật liệu chống thấm tốt |
Hạng mục trần
| STT | HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 31 | Trần thạch cao phẳng | m² | 120.000 – 160.000 | Khung xương thép, thạch cao |
| 32 | Trần thạch cao có giật cấp | m² | 150.000 – 200.000 | Tạo hình 1-2 cấp |
| 33 | Trần thạch cao có đèn âm | m² | 180.000 – 250.000 | Thiết kế hốc đèn |
| 34 | Trần nhựa PVC | m² | 90.000 – 130.000 | Chưa bao gồm tấm PVC |
| 35 | Trần nhôm | m² | 150.000 – 220.000 | Chưa bao gồm tấm nhôm |
| 36 | Trần gỗ tự nhiên | m² | 350.000 – 600.000 | Chưa bao gồm gỗ |
Hạng mục cửa
| STT | HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 37 | Lắp cửa nhựa lõi thép 1 cánh | Bộ | 1.800.000 – 2.500.000 | Kích thước 0.8×2.0m |
| 38 | Lắp cửa nhựa lõi thép 2 cánh | Bộ | 3.500.000 – 4.500.000 | Kích thước 1.6×2.0m |
| 39 | Lắp cửa nhôm kính 1 cánh | Bộ | 2.200.000 – 3.000.000 | Nhôm Xingfa, kính 8mm |
| 40 | Lắp cửa nhôm kính 2 cánh | Bộ | 4.000.000 – 5.500.000 | Nhôm Xingfa, kính 8mm |
| 41 | Lắp cửa gỗ công nghiệp | Bộ | 2.500.000 – 4.000.000 | Bao gồm phụ kiện |
| 42 | Lắp cửa gỗ tự nhiên | Bộ | 5.000.000 – 12.000.000 | Tùy loại gỗ |
| 43 | Lắp cửa cuốn | Bộ | 3.500.000 – 6.000.000 | Tùy kích thước |
Hạng mục điện nước
| STT | HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 44 | Đi dây điện âm tường | m | 25.000 – 40.000 | Bao gồm dây, ống luồn |
| 45 | Đi dây điện nổi | m | 15.000 – 25.000 | Bao gồm dây, ống nổi |
| 46 | Lắp công tắc, ổ cắm | Bộ | 80.000 – 150.000 | Chưa bao gồm thiết bị |
| 47 | Lắp đèn LED âm trần | Cái | 150.000 – 250.000 | Chưa bao gồm đèn |
| 48 | Lắp đèn trang trí | Cái | 200.000 – 500.000 | Tùy loại đèn, chưa bao gồm đèn |
| 49 | Lắp tủ điện, aptomat | Bộ | 500.000 – 1.200.000 | Tùy công suất |
| 50 | Đi ống nước âm tường | m | 30.000 – 50.000 | Ống PPR, bao gồm phụ kiện |
| 51 | Đi ống nước nổi | m | 20.000 – 35.000 | Ống PPR, bao gồm phụ kiện |
| 52 | Lắp bồn cầu, lavabo | Bộ | 300.000 – 600.000 | Chưa bao gồm thiết bị |
| 53 | Lắp sen vòi, bồn rửa | Bộ | 200.000 – 400.000 | Chưa bao gồm thiết bị |
Hạng mục mái
| STT | HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 54 | Lợp mái ngói đất nung | m² | 180.000 – 250.000 | Chưa bao gồm ngói |
| 55 | Lợp mái ngói betông | m² | 160.000 – 220.000 | Chưa bao gồm ngói |
| 56 | Lợp mái tôn | m² | 120.000 – 180.000 | Chưa bao gồm tôn |
| 57 | Làm giàn mái thép | kg | 25.000 – 35.000 | Thép hình, hàn khung |
| 58 | Làm kèo mái gỗ | m³ | 8.000.000 – 12.000.000 | Gỗ thông, gỗ dầu |
| 59 | Chống thấm mái | m² | 150.000 – 250.000 | Sử dụng vật liệu chống thấm cao cấp |
Hạng mục ngoại thất
| STT | HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 60 | Làm hàng rào gạch, xi măng | m² | 280.000 – 400.000 | Bao gồm vật liệu, thi công |
| 61 | Làm hàng rào sắt | m² | 450.000 – 700.000 | Sắt hộp, sơn chống rỉ |
| 62 | Lát sân, lối đi gạch terrazzo | m² | 200.000 – 300.000 | Chưa bao gồm gạch |
| 63 | Đổ bê tông sân, lối đi | m² | 250.000 – 350.000 | Bê tông 200#, dày 10cm |
| 64 | Làm cổng sắt | Bộ | 3.500.000 – 8.000.000 | Tùy kích thước, kiểu dáng |
| 65 | Làm mái che | m² | 450.000 – 800.000 | Khung thép, mái poly, tôn |
Hạng mục thi công bếp, vệ sinh
| STT | HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 66 | Ốp gạch tường bếp, WC | m² | 180.000 – 250.000 | Chưa bao gồm gạch |
| 67 | Lát gạch nền bếp, WC | m² | 130.000 – 180.000 | Chưa bao gồm gạch |
| 68 | Chống thấm nhà vệ sinh | m² | 120.000 – 180.000 | Chống thấm toàn bộ |
| 69 | Làm bồn rửa bát xi măng | Bộ | 1.200.000 – 2.000.000 | Ốp gạch, bao gồm vòi |
| 70 | Làm tủ bếp gỗ công nghiệp | m | 2.500.000 – 4.000.000 | Chưa bao gồm mặt đá |
| 71 | Lắp mặt đá bếp | m | 1.800.000 – 3.500.000 | Đá nhân tạo, đá tự nhiên |
Hạng mục phụ
| STT | HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 72 | Làm cầu thang bê tông | Bậc | 350.000 – 500.000 | Bao gồm cốt thép, ván khuôn |
| 73 | Làm lan can inox | m | 450.000 – 700.000 | Inox 304, bao gồm lắp đặt |
| 74 | Làm lan can kính | m | 800.000 – 1.200.000 | Kính cường lực 10mm |
| 75 | Sửa chữa thấm dột | m² | 200.000 – 400.000 | Tùy mức độ hư hỏng |
| 76 | Sửa chữa nứt tường | m | 150.000 – 300.000 | Xử lý kỹ thuật, trám vá |
| 77 | Vệ sinh công trình | m² | 15.000 – 25.000 | Vệ sinh sau thi công |
Lưu ý:
- Đơn giá trên chưa bao gồm VAT
- Đơn giá áp dụng cho công trình tại Hà Nội, ngoại thành có thể phát sinh phí vận chuyển
- Đơn giá có thể thay đổi tùy theo khối lượng công việc và điều kiện thi công thực tế
- Đơn giá ưu đãi cho các công trình có diện tích lớn
- Thời gian báo giá có hiệu lực: 30 ngày kể từ ngày lập
- Thời gian thi công: Tùy theo khối lượng công việc, sẽ được thống nhất trong hợp đồng
- Bảo hành: 24 tháng cho kết cấu, 12 tháng cho hoàn thiện
Quy trình sửa chữa nhà phố của chúng tôi diễn ra thế nào?
Quy trình sửa chữa nhà phố của Đức Khôi luôn minh bạch và chuyên nghiệp. Dưới đây là 7 bước làm việc chuẩn chỉnh của chúng tôi:

Bước 1: Tiếp nhận thông tin
Khách hàng liên hệ qua Hotline, Zalo hoặc Website để cung cấp thông tin ban đầu về nhu cầu sửa chữa nhà phố. Đội ngũ tư vấn của chúng tôi sẽ lắng nghe, ghi nhận yêu cầu và sắp xếp lịch khảo sát phù hợp với thời gian của bạn.
Bước 2: Khảo sát thực tế miễn phí
Kỹ sư và thợ sửa nhà chuyên nghiệp của chúng tôi xuống tận nơi để đo đạc, đánh giá hiện trạng công trình. Quá trình này hoàn toàn miễn phí, đây là bước xác định chính xác tình trạng kết cấu, mức độ hư hỏng và các vấn đề cần khắc phục.
Bước 3: Tư vấn và báo giá chi tiết
Dựa trên kết quả khảo sát, Đức Khôi sẽ lên phương án thi công tối ưu kèm báo giá sửa nhà chi tiết từng hạng mục. Bảng dự toán rõ ràng về vật liệu sửa chữa, nhân công và chi phí sửa chữa nhà giúp bạn chủ động tài chính.
Bước 4: Ký kết hợp đồng
Sau khi thống nhất phương án và không sửa đổi gì hai bên tiến hành ký hợp đồng sửa chữa với các điều khoản rõ ràng về vật tư, tiến độ thi công, phương thức thanh toán và trách nhiệm của mỗi bên.
Bước 5: Triển khai thi công
Đội ngũ thi công của chúng tôi sẽ triển khai theo đúng kế hoạch đã cam kết với sự giám sát chặt chẽ của kỹ sư. Khách hàng được cập nhật tiến độ thường xuyên và có thể giám sát công trình mọi lúc.
Bước 6: Nghiệm thu và bàn giao và bảo hành
Sau khi hoàn thiện, chúng tôi và khách tiến hành nghiệm thu sửa chữa từng hạng mục. Mọi chi tiết được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi bàn giao chính thức. Tiếp theo là chính sách bảo hành dài hạn cho từng hạng mục theo quy định. Trong thời gian bảo hành, mọi vấn đề phát sinh do lỗi thi công sẽ được khắc phục nhanh chóng và hoàn toàn miễn phí.
Lợi thế khách biệt khi sử dụng dịch vụ sửa chữa nhà phố của Đức Khôi
Với hơn 12 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa và cải tạo nhà phố Đức Khôi tự hào mang đến những giá trị vượt trội cho khách hàng.

Đội ngũ thợ giỏi, tay nghề cao
Đức Khôi sở hữu đội ngũ thợ sửa nhà chuyên nghiệp được đào tạo bài bản, có chứng chỉ hành nghề và kinh nghiệm thực tế trên nhiều công trình. Mỗi hạng mục từ sửa chữa kết cấu đến chống thấm nhà phố đều được thực hiện bởi thợ chuyên môn, đảm bảo chất lượng tốt nhất.
Báo giá minh bạch, không phát sinh
Chi phí sửa chữa nhà được tính toán chi tiết và cố định ngay từ đầu. Báo giá sửa nhà của Đức Khôi liệt kê rõ từng hạng mục, vật liệu và nhân công, giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm về mặt tài chính mà không lo phát sinh.
Thi công nhanh, đúng tiến độ
Với quy trình sửa chữa khoa học và đội ngũ thi công đông đảo, Đức Khôi cam kết hoàn thành đúng thời gian thi công đã thỏa thuận. Mọi dự án đều có lộ trình rõ ràng và được giám sát chặt chẽ từng giai đoạn.
Vật liệu chính hãng, chất lượng
Công ty chỉ sử dụng vật liệu sửa chữa từ các thương hiệu uy tín, có đầy đủ tem nhãn và chứng từ xuất xứ. Điều này đảm bảo độ bền cho công trình và an toàn cho sức khỏe gia đình bạn.
Bảo hành dài hạn, hỗ trợ tận tâm
Đức Khôi cam kết bảo hành công trình lên đến 5 năm cho kết cấu và 2 năm cho các hạng mục hoàn thiện. Đội ngũ hỗ trợ 24/7 qua Hotline 0862.662.317 sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và xử lý các vấn đề phát sinh nhanh chóng.
Tư vấn thiết kế miễn phí
CEO Trần Đức Khôi cùng đội ngũ kiến trúc sư tư vấn miễn phí các giải pháp thiết kế cải tạo phù hợp với nhu cầu, phong thủy và ngân sách của từng gia đình. Mọi ý tưởng của khách hàng đều được lắng nghe và hiện thực hóa một cách tối ưu nhất.
Tổng kết
Trên đây là chia sẻ của Đức Khôi về thi công sửa chữa nhà phố. Hy vọng bài viết sẽ giúp quý bạn đọc tìm được thông tin mình đang cần. Nếu cần chúng tôi hỗ trợ vui lòng gọi ngay tới Hotline: 0862 662 317 để nhận tư vấn tốt nhất nhé. Trân trọng!
Một số dịch vụ chính của Đức Khôi:
Công ty sửa nhà trọn gói uy tín, Cải tạo nhà giá rẻ tại Hà Nội, HCM
Báo Giá Xây Nhà Trọn Gói 2026: Ưu Đãi 10% & Tặng Gói Thiết Kế
Báo Giá Dịch Vụ Chống Thấm Trọn Gói Hà Nội giá rẻ (Mới Nhất 2026)

